Đang tải...

VIỄN THÔNG QUẢNG NGÃI
 
TỶ GIÁ HỐI ĐÓAI
 

  Giá vàng

  Tỷ giá ngoại tệ

  Chứng khoán trực tuyến

Check mail
ĐƯỜNG DÂY NÓNG

Chào mừng quý khách hàng đến với website Viễn Thông Quảng Ngãi  -- Địa chỉ: 80 Phan Đình Phùng  - Thành Phố Quảng Ngãi -- ĐT: (0255) 3822935.  Hãy liên hệ đường dây nóng hỗ trợ dịch vụ viễn thông Quảng Ngãi qua số điện thoại: (0255) 800126 để được giải đáp thông tin dịch vụ
Tìm     
 BẢNG CƯỚC MEGAVNN

QUY ĐỊNH CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN

Ban hành kèm theo Quyết định số 343/QĐ-VNPT-QNi-KHKD ngày 28/5/2013 của Viễn thông Quảng Ngãi


I. CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG:

 

1. Hòa mạng mới dịch vụ MegaVNN:

1.1. Hòa mạng trên đường dây kéo mới: Thực hiện theo quyết định 36/QĐ-KHKD ngày 13/08/2008 của Viễn thông Quảng Ngãi.

1.2. Hòa mạng trên đường dây có sẵn điện thoại cố định và/hoặc MyTV: Thu bằng 50% cước hòa mạng trên đường dây kéo mới.

1.3. Hòa mạng đồng thời với một trong haidịch vụ điện thoại cố định hoặcMyTV trên cùng một đôi dây kéo mới: thu bằng 50%cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN. Các dịch vụ khác (cố định hoặc MyTV) thu theo qui định hiện hành.

1.4. Hòa mạng đồng thời với cả haidịch vụ điện thoại cố định MyTV trên cùng một đôi dây kéo mới: không thu cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN. Các dịch vụ khác (cố định hoặc MyTV) thu theo qui định hiện hành.

1.5. Đối với khách hàng đặc biệt, khách hàng ký thỏa thuận hợp tác cung cấp và sử dụng dịch vụ Viễn thông - CNTT với Viễn thông Quảng Ngãi: không thu cước đấu nối hòa mạng dịch vụ cho thuê bao mới.

 

2. Cước dịch chuyển vị trí, địa chỉ lắp đặt: Thu bằng 100% cước đấu nối hòa mạng trên đường dây kéo mới.

 

3. Cước chuyển đổi gói cước, tốc độ:

3.1. Chuyển từ gói cước có tốc độ truy cập thấp sang gói cước có tốc độ truy cập cao: không thu;

3.2. Chuyển từ gói cước có tốc độ truy cập cao sang gói cước có tốc độ truy cập thấp: thu 30.000 đồng/thuê bao/lần.

 

4. Cước chuyển quyền sử dụng:

 

4.1. Chỉ chuyển quyền sử dụng, không thay đổi địa chỉ lắp đặt: không thu;

4.2. Chuyển quyền sử dụng đồng thời thay đổi địa chỉ lắp đặt: thu cước như dịch chuyển vị trí, địa chỉ lắp đặt.

 

 

II. CƯỚC SỬ DỤNG HÀNG THÁNG (chưa bao gồm VAT):

                                                                                                                                        

Đơn vị tính: Thuê bao/tháng

 

 

Số

TT

GÓI CƯỚC

TỐC ĐỘ TRUY CẬP

Địa chỉ
IP

MỨC CƯỚC

Tốc độ tối đa

(Download/upload)

Tốc độ tối thiểu

(Download/upload)

Thanh toán theo lưu lượng

Thanh toán trọn gói

1

MegaBasic

2,5Mbps/512Kbps

Không cam kết

IP động

Ngừng cung cấp

150.000 đồng

2

MegaBasic+

2,5Mbps/512Kbps

Không cam kết

IP động

2.1. Đến 550 MB(MegaByte): 29.000đồng;

2.2. Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng;

2.3. Cước sử dụng tối đa: 250.000đồng.

3

MegaEasy

4,0Mbps/512Kbps

Không cam kết

IP động

Ngừng cung cấp

250.000 đồng

4

MegaEasy+

4,0Mbps/512Kbps

Không cam kết

IP động

4.1. Đến 750 MB: 49.000đồng;

4.2. Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng;

4.3. Cước sử dụng tối đa: 350.000đồng.

5

MegaFamily

5,0Mbps/640Kbps

256Kbps/256Kbps

IP động

Ngừng cung cấp

350.000 đồng

6

MegaFamily+

5,0Mbps/640Kbps

256Kbps/256Kbps

IP động

6.1. Đến 1,0 GB(1.024 MB): 79.000đồng;

6.2. Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng;

6.3. Cước sử dụng tối đa: 450.000đồng.

7

MegaMaxi

8,0Mbps/640Kbps

512Kbps/512Kbps

IP động

7.1. Cước thuê bao: 100.000đồng/tháng;

7.2. Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

7.3. Cước sử dụng tối đa: 1.100.000đồng.

900.000 đồng

8

MegaPro

10Mbps/640Kbps

512Kbps/512Kbps

Miễn phí 01 IP tĩnh

8.1. Cước thuê bao: 200.000đồng/tháng;

8.2. Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

8.3. Cước sử dụng tối đa: 1.600.000đồng.

1.400.000 đồng

 

 III. CÁC QUY ĐỊNH KHÁC:

1. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày:

1.1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.


 

1.2. Quy định cước:

1.2.1. Cước đấu nối hòa mạng:Thu bằng 100% cước đấu nối hòa mạng thuê bao trên đường dây kéo mới.

1.2.2. Cước sử dụng dịch vụ:

a/ Phương thức thanh toán theo lưu lượng:

a.1/ Đối với các gói cước MegaMaxi, MegaPro:

 

* Cước thuê bao: Trong 2 ngày đầu: tính bằng 1/10 cước thuê bao tháng; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: tính bằng 1/20 cước thuê bao tháng; Từ ngày thứ 11 trở đi: tính bằng 1/25 cước thuê bao tháng nhưng tổng cước thuê bao theo ngày không lớn hơn cước thuê bao tháng tương ứng theo qui định.

* Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo thực tế lưu lượng phát sinh.


 

a.2/ Đối với các gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+: Tính bằng mức cước qui định tại điểm 2.1, 4.1, 6.1 mục II của Qui định này. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói; phần lưu lượng phát sinh ngoài gói: thu theo qui định hiện hành.


b/ Phương thức trả trọn gói:

 

Trong 2 ngày đầu: tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo qui định.


2. Tính cước không tròn tháng:

 

Trong trường hợp thời gian sử dụng của tháng đầu tiên sau khi lắp đặt hoặc tháng cuối cùng trước khi kết thúc hợp đồng thuê bao không tròn tháng thì cước sử dụng của khách hàng được tính bằng:

2.1. Thuê bao thanh toán cước theo lưu lượng:

 

a/ Đối với các gói cước MegaMaxi, MegaPro:

 

- Cước thuê bao tháng tính bằng: (mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

 

- Cước theo lưu lượng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.

 

b/ Đối với các gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+:

 

- Thời gian sử dụng gói cước từ ngày 01 đến ngày 14 của tháng: Tính bằng mức cước qui định tại điểm 2.1, 4.1, 6.1 mục II của Qui định này. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói; phần lưu lượng phát sinh ngoài gói: thu theo qui định hiện hành.

 

- Thời gian sử dụng gói cước từ ngày 15 đến ngày cuối tháng: Tính bằng 50%mức cước qui định tại điểm 2.1, 4.1, 6.1 mục II của Qui định này. Khách hàng được sử dụng 50%lưu lượng miễn phí trong gói; phần lưu lượng phát sinh ngoài 50%lưu lượng miễn phí trong gói: thu theo qui định hiện hành.



2.2. Thuê bao thanh toán cước trọn gói:

Mức cước trọn gói phải trả = (mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

 

3. Tính cước tạm ngưng sử dụng dịch vụ:

3.1. Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước theo thỏa thuận giữa hai Bên (nợ cước):

* Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngưng không tròn tháng, thực hiện tính cước không tròn tháng theo mục 2, phần III của Qui định này.

- Ví dụ: Do khách hàng chậm thanh toán cước, đơn vị tạm ngưng cung cấp dịch vụ từ ngày 14/04 đến hết ngày 10/06 thì cước thuê bao hoặc cước trọn gói trong tháng 4, 6 được tính theo qui định tại mục 2, phần III nêu trên; không thu cước tháng 5 của khách hàng.

* Khi tạm ngưng sử dụng dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, các đơn vị ký phụ lục bổ sung hợp đồng với khách hàng và nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan.

* Thời gian cho phép khách hàng tạm ngưng sử dụng dịch vụ và thời gian tạm ngưng cung cấp dịch vụ (do khách hàng nợ cước): thực hiện theo qui định hiện hành của Viễn thông tỉnh.


3.2. Trường hợp cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng
do yêu cầu của thiết bị phía Tập đoàn, Viễn thông tỉnh hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh thì không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng.

 

4. Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của VNPT:

Số tiền giảm trừ     = (cước thuê bao tháng x số giờ gián đoạn liên lạc) /(30 ngày x 24 giờ)

                                                                                         
* Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau:

- Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút: không thực hiện giảm trừ cước.

- Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên được tính thành 1 giờ. Nếu quá 1 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không); phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 1 giờ.

Các giá cước khác

 Bảng cước MegaVNN ( 01/07/2009 08:36:30 )

KẾT LUẬN THANH TRA


LIỆT SĨ NGÀNH


Tra cứu cước viễn thông - CNTT

Hóa đơn điện tử - CNTT

 
  KHUYẾN MÃI
VNPT tuyên bố ra mắt gói cước Gia đình chưa nhà mạng nào có
Đàm thoại vui nhộn với FunTalk nhận ngay iPhone4s
Khuyến mại ngày vàng từ 18/01 đến 21/01/2012
Đón năm mới cùng ngày vàng SAY2SEND
Khuyến mại hấp dẫn cho các thuê bao trả trước: "Gọi 10 phút miễn phí trong 7 ngày"
  QUẢNG CÁO
VDC
http://vnmedia.vn/
Xã hội thông tin
 
LƯỢT TRUY NHẬP

4617054

 


© 2009, Bản quyền thuộc Viễn Thông Quảng Ngãi  

Cơ quan chủ quản : Viễn Thông Quảng Ngãi  
Đơn vị thực hiện : Bộ phận tin học - Phòng KHKD - Viễn Thông Quảng Ngãi  
Địa chỉ: 80 - Phan Đình phùng - Quảng Ngãi   
Tel: +84-0255-3822935, Fax: +84-0255-3822943  
E-mail:
vtqn@vnptquangngai.vn